NĂM SINH 12 CON GIÁP

Xem tuổi 12 con giáp hay còn hiểu là năm sinh 12 con giáp vào những dịp đặc biệt của năm như tết đến xuân về là một trong những văn hóa của con người Việt Năm, vậy để xem năm sinh của 12 con giáp thế nào cho đúng thì hãy tham khảo trong bài viết dưới đây.

12 con giáp là gì ?

12 con giáp là một trong những tinh hoa về chiêm tinh học của tử vi học phương đông. Nó được xuất hiện từ năm 1766 TCN–1122 TCN. Đây là một trong những nét văn hóa độc đáo và là cơ sở để đánh giá vận mệnh của con người về cuộc sống, sự nghiệp, tình duyên,…

12 con giáp bao gồm Tý (Chuột) · Sửu (Trâu) · Dần (Hổ) · Mão (Mèo/Thỏ) · Thìn (Rồng) · Tỵ (Rắn) · Ngọ (Ngựa)  · Mùi (Dê) · Thân (Khỉ) · Dậu (Gà) · Tuất (Chó) · Hợi (Lợn). Mỗi con vật đại diện cho một năm và được xem như là đặc trưng cho vận mệnh của mỗi người, cách tính tuổi theo 12 con giáp sẽ được tính bằng Âm lịch.

Xem thêm: Tử vi tuổi Tý năm 2022 chi tiết nhất cho bạn tham khảo

Năm sinh theo 12 con giáp

Mỗi người sinh ra sẽ mang một vận mệnh khác nhau. Tử vi sẽ phụ thuộc vào giờ sinh, ngày sinh cũng như năm con giáp mà bạn được sinh ra. Từ đó, sẽ phần nào đoán được vận mệnh và sự nghiệp. Chu kỳ chính xác của 12 con giáp là 60 năm, có nghĩa là tròn 60 năm mới trở lại ngày sinh chính xác của một người.

Ngũ hành 12 con giáp được chia ra như sau Kim (Kim loại), Mộc (Cây cỏ), Thủy (Nước), Hỏa (Lửa), Thổ (Đất đai). Và ngũ hành này sẽ kết hợp cùng 60 tổ hợp Can Chi để tạo nên sinh mệnh, tính cách và cuộc đời của mỗi con người. 60 tổ hợp Can Chi 12 con giáp bao gồm:

  1. Tuổi Giáp Tý Nam Nữ sinh năm 1984, 1924, 2044
  2. Tuổi Ất Sửu Nam Nữ sinh năm 1985, 1925, 2045
  3. Tuổi Bính Dần Nam Nữ sinh năm 1986, 1926, 2046
  4. Tuổi Đinh Mão Nam Nữ sinh năm 1987, 1927, 2047
  5. Tuổi Mậu Thìn Nam Nữ sinh năm 1988, 1928, 2048
  6. Tuổi Kỷ Tỵ Nam Nữ  sinh năm 1989, 1929, 2049
  7. Tuổi Canh Ngọ Nam Nữ sinh năm 1990, 1930, 2050
  8. Tuổi Tân Mùi Nam Nữ sinh năm 1991, 1931, 2051
  9. Tuổi Nhâm Thân Nam Nữ sinh năm 1992, 1932, 2052
  10. Tuổi Quý Dậu Nam Nữ sinh năm 1993, 1933, 2053
  11. Tuổi Giáp Tuất Nam Nữ sinh năm 1994, 1934, 2054
  12. Tuổi Ất Hợi Nam Nữ sinh năm 1995, 1935, 2055
  13. Tuổi Bính Tý Nam Nữ sinh năm 1996, 1936, 2056
  14. Tuổi Đinh Sửu Nam Nữ sinh năm 1997, 1937, 2057
  15. Tuổi Mậu Dần Nam Nữ sinh năm 1998, 1938, 2058
  16. Tuổi Kỷ Mão Nam Nữ sinh năm 1999, 1939, 2059
  17. Tuổi Canh Thìn Nam Nữ sinh năm 2000, 1940, 2060
  18. Tuổi Tân Tỵ Nam Nữ sinh năm 2001, 1941, 2061
  19. Tuổi Nhâm Ngọ Nam Nữ sinh năm 2002, 1942, 2062
  20. Tuổi Quý Mùi Nam Nữ sinh năm 2003, 1943, 2063
  21. Tuổi Giáp Thân Nam Nữ sinh năm 2004, 1944, 2064
  22. Tuổi Ất Dậu Nam Nữ sinh năm 2005, 1945, 2065
  23. Tuổi Bính Tuất Nam Nữ sinh năm 2006, 1946, 2066
  24. Tuổi Đinh Hợi Nam Nữ sinh năm 2007, 1947, 2067
  25. Tuổi Mậu Tý Nam Nữ sinh năm 2008, 1948, 2068
  26. Tuổi Kỷ Sửu Nam Nữ sinh năm 2009, 1949, 2069
  27. Tuổi Canh Dần Nam Nữ sinh năm 2010, 1950, 2070
  28. Tuổi Tân Mão Nam Nữ sinh năm 2011, 1950, 2070
  29. Tuổi Nhâm Thìn Nam Nữ sinh năm 2012, 1952, 2072
  30. Tuổi Quý Tỵ Nam Nữ sinh năm 2013, 1953, 2073
  31. Tuổi Giáp Ngọ Nam Nữ sinh năm 2014, 1954, 2074
  32. Tuổi Ất Mùi Nam Nữ sinh năm 2015, 1955, 2075
  33. Tuổi Bính Thân Nam Nữ sinh năm 2016, 1956, 2076
  34. Tuổi Đinh Dậu Nam Nữ sinh năm 2017, 1957, 2077
  35. Tuổi Mậu Tuất Nam Nữ sinh năm 2018, 1958, 2078
  36. Tuổi Kỷ Hợi Nam Nữ sinh năm 2019, 1959, 2079

Xem thêm: Tuổi Tỵ sinh năm bao nhiêu và thuộc con giáp nào?

  1. Tuổi Canh Tý Nam Nữ sinh năm 2020, 1960, 2080
  2. Tuổi Tân Sửu Nam Nữ sinh năm 2021, 1961, 2081
  3. Tuổi Nhâm Dần Nam Nữ sinh năm 2022, 1962, 2082
  4. Tuổi Quý Mão Nam Nữ sinh năm 2023, 1963, 2083
  5. Tuổi Giáp Thìn Nam Nữ sinh năm 2024, 1964, 2084
  6. Tuổi Ất Tỵ Nam Nữ sinh năm 2025, 1965, 2085
  7. Tuổi Bính Ngọ Nam Nữ sinh năm 2026, 1966, 2086
  8. Tuổi Đinh Mùi Nam Nữ sinh năm 2027, 1967, 2087
  9. Tuổi Mậu Thân Nam Nữ sinh năm 2028, 1968, 2088
  10. Tuổi Kỷ Dậu Nam Nữ sinh năm 2029, 1969, 2089
  11. Tuổi Canh Tuất Nam Nữ sinh năm 2030, 1970, 2090
  12. Tuổi Tân Hợi Nam Nữ sinh năm 2031, 1971, 2091
  13. Tuổi Nhâm Tý Nam Nữ sinh năm 2032, 1972, 2092
  14. Tuổi Quý Sửu Nam Nữ sinh năm 2033, 1973, 2093
  15. Tuổi Giáp Dần Nam Nữ sinh năm 2034, 1974, 2094
  16. Tuổi Ất Mão Nam Nữ sinh năm 2035, 1975, 2095
  17. Tuổi Bính Thìn Nam Nữ sinh năm 2036, 1976, 2096
  18. Tuổi Đinh Tỵ Nam Nữ sinh năm 2037, 1977, 2097
  19. Tuổi Mậu Ngọ Nam Nữ sinh năm 2038, 1978, 2098
  20. Tuổi Kỷ Mùi Nam Nữ sinh năm 2039, 1979, 2099
  21. Tuổi Canh Thân Nam Nữ sinh năm 2040, 1980, 2100
  22. Tuổi Tân Dậu Nam Nữ sinh năm 2041, 1981, 2101
  23. Tuổi Nhâm Tuất Nam Nữ sinh năm 2042, 1982, 2102
  24. Tuổi Quý Hợi Nam Nữ sinh năm 2043, 1983, 2103

Tương ứng với 60 năm sẽ quay lại một vòng tròn con giáp trùng với Can Chi. Có nghĩa là nếu bạn sinh năm Nhâm Tuất, thì đến 60 năm sau mới xuất hiện lại năm Nhâm Tuất. Tuy nhiên, vòng lặp này sẽ không chắc là sẽ trùng Ngũ hành.

Từ những thông tin trên THABET, hy vọng bạn sẽ có được những kiến thức bổ ích về năm sinh của 12 con giáp.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.